Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ mẹ

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ mẹ

Cách làm ký hiệu

Tay phải khép, áp lòng bàn tay vào má phải.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Gia đình - Quan hệ gia đình"

em-be-662

em bé

Hai bàn tay khép ngửa đưa ra trước tầm ngực, bàn tay trái đặt lên lòng bàn tay phải rồi cử động đưa qua đưa lại.

cau-622

cậu

Ngón trỏ và ngón giữa của bàn tay phải đặt lên cằm, rồi đưa ra ngoài đồng thời chuyển sang chữ cái C.

vo-712

vợ

Tay phải nắm dái tai phải, s au đó hai tay bắt vào nhau.