Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bày tiệc
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bày tiệc
Cách làm ký hiệu
Bàn tay trái khép, dựng đứng, long bàn tay hướng sang trái, bàn tay phải khép ngửa, đẩy chạm đầu ngón tay chạm đầu ngón tay vào lòng bàn tay trái. Sau đó, chỉa ngón trỏ và ngón giữa lên, đặt trước tầm cổ rồi đầy tay lên miệng.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
Khai báo
3 thg 5, 2020
ơ
(không có)
bị ốm (bệnh)
(không có)
Bà nội
15 thg 5, 2016
ngày gia đình Việt Nam 28/6
10 thg 5, 2021
mì Ý
13 thg 5, 2021
chổi
(không có)
bàn
(không có)
cá voi
13 thg 5, 2021
Lây qua tiếp xúc
3 thg 5, 2020