Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chính trị
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chính trị
Cách làm ký hiệu
Hai tay nắm, úp tay trái giữa tầm ngực, đặt nắm tay phải lên nắm tay trái, ngón cái tay phải hướng lên nắm tay trái bung ra.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
ma sơ (sơ)
4 thg 9, 2017
bị ốm (bệnh)
(không có)
ngày của Mẹ
10 thg 5, 2021
Nhà nước
4 thg 9, 2017
má
(không có)
tỉnh
27 thg 3, 2021
khế
(không có)
túi xách
(không có)
bún mắm
13 thg 5, 2021
thất nghiệp
4 thg 9, 2017