Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cười
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cười
Cách làm ký hiệu
Ngón trỏ và ngón cái của hai tay hơi mở rồi đặt lên hai bên mép sau đó kéo lên má đồng thời miệng cười.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Hành động"
vun xới
Cánh tay trái gập ngang tầm bụng, bàn tay úp. Khuỷu tay phải đặt lên mu bàn tay trái, các ngón tay phải chụm lại, lòng bàn tay hướng ra trước rồi nhấn chúm tay xuống ba lần đồng thời di chuyển tay sang phải.Sau đó hai tay xòe úp rồi chuyển động nhích nhẹ lên xuống đồng thời di chuyển hai tay sang phải.
Từ phổ biến
ngày thầy thuốc Việt Nam
10 thg 5, 2021
bầu trời
(không có)
xe xích lô
(không có)
con châu chấu
31 thg 8, 2017
sốt nóng
(không có)
tiếp tân
27 thg 3, 2021
Nhà nước
4 thg 9, 2017
âm mưu
(không có)
người nước ngoài
29 thg 3, 2021
bắp (ngô)
(không có)