Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ dụng cụ

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ dụng cụ

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Đồ vật"

phan-1451

phấn

Tay trái nắm lấy ngón trỏ tay phải đồng thời xoay nhẹ ngón trỏ.Sau đó bàn tay phải nắm đưa ra trước, ngón cái và ngón trỏ chạm nhau rồi làm động tác viết trong không gian.

ca-vat-295

cà vạt

Hai bàn tay xòe, các ngón tay cong, úp hai tay vào bụng, sau đó bàn tay trái giữ y vị trí , di chuyển bàn tay phải lên tới gần cổ.

nuoc-man-1439

nước mặn

Tay phải khép ngửa, mũi bàn tay hướng về trước các ngón hơi nhích cong rồi lắc lắc. Sau đó tay phải nắm chỉa ngón út thẳng chấm đầu ngón út ngay mép miệng phải.

kep-toc-1360

kẹp tóc

Đưa ngón cái tay phải luồn dưới mái tóc phía trước, ngón trỏ kẹp trên mái tóc (ba ngón kia nắm)

cai-luoc-1170

cái lược

Đầu ngón trỏ của hai bàn tay chạm nhau rồi vẽ tạo thành một hình chữ nhật nhỏ ngang trước tầm ngực. Sau đó các ngón tay của bàn tay phải cong đặt lên tóc rồi cào cào hai lần.