Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ học tập

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ học tập

Cách làm ký hiệu

Tay phải, các ngón tay chụm lại, chạm vào trán hai lần.

Tài liệu tham khảo

GDGT - ĐHSP

Từ cùng chủ đề "Giới tính"

huyet-ap-4507

huyết áp

Đánh vần CCNT “Huyết áp"

di-chuyen-4316

di chuyển

Tay phải CCNT “T”, đầu ngón cái và ngón trỏ hướng xuống, để trước ngực trái. Di chuyển tay phải từ trái sang phải, kết thúc ở trước ngực phải.

nhiem-benh-4405

nhiễm bệnh

Bàn tay phải làm CCNT “U”, đập phần bụng ngón tay lên cổ tay trong của tay trái, sau đó hai bàn tay xòe rộng, lòng bàn tay hướng ra trước đặt ngang tầm ngực, chuyển động từ trước chạm vào ngực đồng thời chúm các ngón tay lại.

hau-mon-4506

hậu môn

Đánh vần CCNT “Hậu môn”

chac-chan-4309

chắc chắn

Tay phải, bàn tay thằng, các ngón tay khép, đầu các ngón tay hướng lên trên, lòng bàn tay hướng sang trái, để bên phải tai phải. di chuyển nhanh và mạnh tay phải xuống ngang ngực, đầu các ngón tay hướng ra trước.