Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ xà bông

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ xà bông

Cách làm ký hiệu

Tay phải nắm, úp nắm tay ở giữa ngực rồi xoay ba vòng quanh ngực.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Đồ vật"

cua-keo-1264

cửa kéo

Hai tay khép, hai đầu ngón trỏ chạm nhau ở trước tầm ngực, lòng bàn tay hướng vào người rồi mở bật hai tay sang hai bên.Sau đó hai tay đưa chếch sang trái, lòng bàn tay ngửa rồi nắm hai tay lại và kéo vào người.

xa-phong-1508

xà phòng

Tay phải xòe, các ngón tay cong, đặt tay ra trước cao hơn tầm vai rồi lắc lắc tay.

du-1285

Hai tay nắm, đặt trước tầm ngực phải, tay phải để trên tay trái rồi kéo tay phải lên.

ken-1359

kèn

Hai tay đưa lên trước tầm miệng, tay phải để gần miệng, tay trái để gần tay phải rồi cử động các ngón tay sao cho ngón cái và ngón giữa chạm nhau.