Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thứ sáu
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thứ sáu
Cách làm ký hiệu
Tay phải nắm, chỉa thẳng ngón cái lên, đặt dưới cằm rồi đẩy thẳng ra.Sau đó giơ số 6 (tay phải nắm chỉa thẳng ngón cái lên).
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
mẹ
(không có)
bầu trời
(không có)
sữa
(không có)
chào
(không có)
ngày của Cha
10 thg 5, 2021
cặp sách
(không có)
tiêu chảy
3 thg 5, 2020
bóng chuyền
(không có)
nóng ( ăn uống, cơ thể )
28 thg 8, 2020
tàu hỏa
(không có)