Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ 2 tuổi - hai tuổi
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ 2 tuổi - hai tuổi
Cách làm ký hiệu
Tay phải làm hình dạng bàn tay như ký hiệu số 2, tay trái nắm, đặt nằm ngang trước ngực, lòng bàn tay hướng vào trong. Tay phải đặt trên tay trái, xoay cổ tay phải sao cho lòng bàn tay hướng vào trong rồi hạ tay phải chạm vào nắm tay trái.
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Số đếm"
1100000 - một triệu một trăm ngàn (1,100,000)
Tay phải đánh số 1 rồi đánh chữ cái “T” kéo chữ T sang phải, sau đó đánh số 1OO rồi chặt sống lưng bàn tay phải lên cổ tay trái.
Một triệu một trăm ngàn - 1,100,000
Tay phải kí hiệu số 1 chuyển sang kí hiệu chữ T sau đó kí hiệu số 1, số 0 hai lần rồi hướng ngón út ra ngoài chấm một cái.
Từ phổ biến
tội nghiệp
4 thg 9, 2017
bố
(không có)
phóng khoáng/hào phóng
4 thg 9, 2017
xà phòng
3 thg 5, 2020
v
(không có)
tàu thủy
(không có)
Lây từ động vật sang người
3 thg 5, 2020
bàn tay
31 thg 8, 2017
Ngứa
28 thg 8, 2020
Nóng
28 thg 8, 2020