Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ hỗn láo

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ hỗn láo

Cách làm ký hiệu

Bàn tay nắm, lòng bàn tay hướng vào trong. Hất khuỷu tay sang bên. Môi trề.

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Xã hội"

tam-ly-7230

Tâm lý

Tay trái: các ngón duỗi khép, ngón cái bung. Tay phải: các ngón duỗi khép. Chuyển động từ trên xuống chạm tay trái.