Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ba ba

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ba ba

Cách làm ký hiệu

Bàn tay phải úp lên bàn tay trái. Chỉa 2 ngón cái ra rồi cử động hai ngón cái.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Con vật"

con-nhen-6925

con nhện

Các ngón tay của hai tay cong, lòng bàn tay hướng ra trước. Hai ngón cái bắt chéo. Gập các ngón tay, di chuyển cánh tay hướng lên trên.

ca-2101

Tay trái khép, đặt úp trước tầm ngực, tay phải khép, đặt lên mu bàn tay trái, lòng bàn tay hướng sang trái rồi lắc bàn tay phải qua.

con-giun-6921

con giun

Tay phải làm như ký hiệu chữ Đ, để ngang, lòng bàn tay hướng xuống. Các ngón tay trái duỗi khép, lòng bàn tay hướng xuống, ngón tay hướng sang phải. Đặt tay phải dưới tay trái, gập duỗi ngón trỏ phải đồng thời chuyển động qua trái.