Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bệnh tâm thần
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bệnh tâm thần
Cách làm ký hiệu
Tay trái nắm đưa ngửa ra trước, tay phải nắm chừa ngón trỏ và ngón giữa ra úp lên cổ tay trái. Bàn tay phải khép, đưa lên nửa bên đầu rồi chụm mở 2 lần.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
Bộ phận sinh dục nữ
Các ngón của 2 tay duỗi thẳng khép, long bàn tay trái hướng ra trước, tay phải chạm bụng ngón tay vào đầu các ngón tay trái, chuyển động từ ngón cái đến ngón út + ký hiệu S + ký hiệu D + ký hiệu "phái nữ/con gái" + ký hiệu "của bạn
Từ phổ biến
phiền phức
4 thg 9, 2017
tiêu (ăn)
4 thg 9, 2017
giỗ
26 thg 4, 2021
bán
(không có)
ngày của Mẹ
10 thg 5, 2021
q
(không có)
ngày của Cha
10 thg 5, 2021
con tằm
(không có)
Nhập viện
3 thg 5, 2020
bò bít tết
13 thg 5, 2021