Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ buồn
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ buồn
Cách làm ký hiệu
Hai bàn tay đưa ra trước tầm ngực, lòng bàn tay hướng vào, đầu hơi nghiêng, nét mặt biểu hiện buồn.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Tính cách - Tính chất"
chủ trương
Hai tay nắm chỉa hai ngón trỏ lên, chạm hai đầu ngón trỏ lên hai bên khóe miệng rồi xoay vòng cổ tay đưa hai tay ra hai bên.
Từ phổ biến
bắp (ngô)
(không có)
chồng (vợ chồng)
(không có)
Bà nội
15 thg 5, 2016
khuyên tai
(không có)
Ho
3 thg 5, 2020
ác
31 thg 8, 2017
quần áo
(không có)
ngày thầy thuốc Việt Nam
10 thg 5, 2021
Nhập viện
3 thg 5, 2020
tỉnh
27 thg 3, 2021