Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bướu cổ

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bướu cổ

Cách làm ký hiệu

Bàn tay phải xòe, các ngón tay cong úp vào bên hông cổ phải, rồi kéo tay về hướng phải nghiêng người theo tay.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"

cai-cam-1648

cái cằm

Các ngón tay nắm cằm.

benh-phoi-1612

bệnh phổi

Tay trái nắm đưa ngửa ra trước, tay phải nắm chừa ngón trỏ và ngón giữa ra úp lên cổ tay trái. Sau đó hai bàn tay úp vào hai bên ngực hai lần.