Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cái thớt

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cái thớt

Cách làm ký hiệu

Hai bàn tay nắm, khuỷu tay phải chống trên mu bàn tay trái. Sau đó dùng hai ngón trỏ của hai bàn tay vẽ một vòng tròn.Sau đó bàn tay trái khép úp trước tầm ngực, bàn tay phải khép, dùng sống lưng đặt lên mu bàn tay trái rồi cứa ba cái đồng thời di chuyển từ bàn tay vô đến cổ tay.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Đồ vật"

cai-o-du-1178

cái ô (dù)

Bàn tay trái nắm, chỉa ngón trỏ thẳng, đặt bàn tay giữa trán đồng thời bàn tay phải khép, bàn tay khum đưa lên úp trên ngón trỏ của bàn tay trái rồi hơi nhấp lên nhấp xuống.

chai-lo-1223

chai lọ

Bàn tay trái xòe ngửa, các ngón tay hơi cong, đưa tay ra trước, bàn tay phải xòe, các ngón tay hơi cong úp bàn tay phải lên bàn tay trái rồi kéo tay phải lên cao tới ngang tầm đầu rồi chụm các ngón tay lại.

cong-1246

cổng

Hai bàn tay khép, hai ngón cái gập vào, lòng bàn tay hướng ra trước, đặt hai tay dang hai bên rồi kéo vào giữa trước tầm mặt, hai bàn tay chạm nhau.

man-1407

màn

Hai tay nắm, đưa chếch sang một bên, tay trên, tay dưới rồi hai tay hoán đồi nắm kéo xuống. Sau đó hai tay khéo, dựng đứng hai bên, lòng bàn tay hướng ra trước rồi kéo vào trước tầm ngực, hai tay sát nhau.

quan-ao-322

quần áo

Chỉ cụ thể vào quần và áo.