Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chị hai, chị cả

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chị hai, chị cả

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Gia đình - Quan hệ gia đình"

con-trai-651

con trai

Bàn tay phải xòe úp đưa ra trước, sau đó các ngón tay phải chạm cằm.

vo-be-707

vợ bé

Hai lòng bàn tay úp vào nhau, vỗ nhẹ đồng thời lật đảo ngược hai bàn tay 2 lần, rồi đưa tay phải lên, ngón cái và ngón trỏ nắm vào dái tai phải. Sau đó tay phải giơ ngón trỏ và ngón giữa ra phía trước (số 2).

ban-616

bạn

Bàn tay phải nắm lấy bàn tay trái rồi vặt nhẹ hai cái.

anh-ca-577

anh cả

Bàn tay phải chạm cằm, sau đó tay phải nắm chỉa thẳng ngón cái lên.

Từ cùng chủ đề "Từ thông dụng"