Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chú
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chú
Cách làm ký hiệu
Hai ngón tay giữa và trỏ của tay phải vuốt vào cằm, sau đó đánh chữ cái C.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
d
(không có)
chồng (vợ chồng)
(không có)
Bà nội
15 thg 5, 2016
bát
(không có)
ác
31 thg 8, 2017
vui
(không có)
bé (em bé)
(không có)
Chảy máu mũi
29 thg 8, 2020
xà bông
(không có)
thi đua
4 thg 9, 2017