Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cỏ

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cỏ

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Thực Vật"

tre-2062

tre

Tay trái nắm gập khủyu, bàn tay phải nắm cánh tay trái di chuyển ba chặng lên (như các đốt tre).

nu-2014

nụ

Các ngón tay chúm lại đưa ra trước.

bap-ngo-2006

bắp (ngô)

Ngón trỏ thẳng nằm đặt ngang trước miệng cuộn một vòng hướng lòng bàn tay ra ngoài.

hoa-mai-1960

hoa mai

Tay phải chúm, đưa ngửa ra trước rồi hơi mở xòe các ngón tay ra, sau đó đánh chữ cái M.