Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ d

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ d

Cách làm ký hiệu

Tay phải nắm chỉa ngón trỏ thẳng đứng lên.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Chữ cái"

o-462

o

Các ngón tay chúm tạo lỗ tròn.

a-448

a

Tay phải nắm, hơi chừa đầu ngón cái ra.

Từ mới

dao-dien-7468

đạo diễn

13 thg 5, 2021

com-rang-7466

cơm rang

13 thg 5, 2021

chao-suon-7465

cháo sườn

13 thg 5, 2021

xoi-ga-7464

xôi gà

13 thg 5, 2021

xoi-gac-7463

xôi gấc

13 thg 5, 2021

bun-dau-7462

bún đậu

13 thg 5, 2021

bun-oc-7461

bún ốc

13 thg 5, 2021

bun-ngan-7460

bún ngan

13 thg 5, 2021

bun-cha-7459

bún chả

13 thg 5, 2021

bun-mam-7458

bún mắm

13 thg 5, 2021

Từ phổ biến

xoi-gac-7463

xôi gấc

13 thg 5, 2021

trai-chanh-2051

trái chanh

(không có)

mien-dien-7321

Miến Điện

27 thg 3, 2021

nghe-thuat-6983

nghệ thuật

4 thg 9, 2017

chet-2497

chết

(không có)

n-461

n

(không có)

khau-trang-7259

Khẩu trang

3 thg 5, 2020

man-1991

mận

(không có)

an-com-2300

ăn cơm

(không có)

Chủ đề