Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đi vệ sinh

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đi vệ sinh

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Hành động"

am-2322

ẵm

Cánh tay trái gập khuỷu, bàn tay để cao hơn vai trái, lòng bàn tay hướng sang phải, bàn tay phải ngửa đặt trên ngay khuỷu tay trái rồi nhích hai tay lên xuống một chút.

xin-loi-3018

xin lỗi

Tay phải đánh chữ cái X, và L đồng thời gật đầu.

nguyen-2839

nguyện

Hai tay chấp trước ngực đầu cúi (cụ thể).

chay-2481

chảy

Bàn tay phải khép úp rồi đẩy lượn ra trước.