Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ủ bệnh
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ủ bệnh
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
Từ cùng chủ đề "Thời Gian"
buổi chiều
Bàn tay trái khép ngửa, đặt giữa tầm ngực, tay phải khép, sống lưng tay phải đặt lên lòng bàn tay trái rồi kéo tay phải ra sau. Sau đó úp tay trái xuống, tay phải đưa úp đi ngang qua bàn tay trái rồi đầy chúi mũi các ngón tay hướng xuống.
Từ cùng chủ đề "Danh Từ"
Từ cùng chủ đề "COVID-19 (Corona Virus)"
Từ phổ biến
Bến Tre
31 thg 8, 2017
su su
4 thg 9, 2017
bóng chuyền
(không có)
Khai báo
3 thg 5, 2020
ăn
(không có)
phương Tây
29 thg 3, 2021
Lây qua máu
3 thg 5, 2020
rau
(không có)
xuất viện
3 thg 5, 2020
Sổ mũi
28 thg 8, 2020