Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ dĩa

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ dĩa

Cách làm ký hiệu

Bàn tay phải hơi xòe, các ngón tay hơi tóp vào đặt ngửa tay trước tầm ngực phải rồi mở bung các ngón tay ra.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Đồ vật"

ti-vi-1494

ti vi

Tay trái úp ngang tầm ngực, bàn tay phải xòe, lòng bàn tay hướng ra trước, đặt cổ tay phải lên mép lưng bàn tay trái rồi lắc bàn tay phải đưa qua đưa lại.