Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho câu: Con mèo ăn gì?
Hướng dẫn chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho các từ trong câu: Con mèo ăn gì?
Nội dung câu nói
Con mèo ăn gì?
Dịch nghĩa theo Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Mèo | ăn | gì | biểu cảm
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ phổ biến
con trai
(không có)
ăn mày (ăn xin)
31 thg 8, 2017
bánh mì
(không có)
Tiêu chảy
28 thg 8, 2020
con bươm bướm
31 thg 8, 2017
Khu cách ly
3 thg 5, 2020
L
(không có)
bắp (ngô)
(không có)
heo
(không có)
con châu chấu
31 thg 8, 2017