Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ vui
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ vui
Cách làm ký hiệu
Hai tay xòe rộng, đặt gần hai bên thái dương, khoảng cách rộng bằng vai, lòng bàn tay hướng vào nhau, đầu ngón tay hướng lên, chuyển động lắc bàn tay đồng thời biểu hiện gương mặt cười tươi.
Tài liệu tham khảo
GDGT - ĐHSP
Từ phổ biến
a
(không có)
tự cách ly
3 thg 5, 2020
tàu hỏa
(không có)
nhân viên
27 thg 3, 2021
cha
(không có)
bát
(không có)
ngày của Mẹ
10 thg 5, 2021
ăn chay
31 thg 8, 2017
Khu cách ly
3 thg 5, 2020
chim
(không có)