Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đoạn câu

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đoạn câu

Cách làm ký hiệu

Tay phải khép, đặt úp bên ngực trái rồi kéo thẳng sang bên ngực phải và chuyển sang chữ cái C rồi tiếp tục kéo ra bên phải đồng thời các ngón tay chụm lại.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Tin học"

co-chu-83

cỡ chữ

Tay phải đánh chữ cái ABC. Sau đó từ chữ cái C các ngón tay chúm vào rồi mở ra hai lần.

danh-sach-443

danh sách

Tay trái khép, đặt tay trước tầm vai, Tay phải đánh chữ cái S, rồi đưa vào chạm ở lòng bàn tay trái 3 lần từ trên xuống tới cổ tay.