Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đồng hồ
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đồng hồ
Cách làm ký hiệu
Tay phải chúm úp vào chỗ đeo đồng hồ bên tay trái.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
ẵm
(không có)
Cảm cúm
29 thg 8, 2020
a
(không có)
áo
(không có)
Lây qua máu
3 thg 5, 2020
dây chuyền
(không có)
ơ
(không có)
ba lô
(không có)
su su
4 thg 9, 2017
nóng ( ăn uống, cơ thể )
28 thg 8, 2020