Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ hôm nay
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ hôm nay
Cách làm ký hiệu
Tay phải nắm hờ, chỉa ngón trỏ xuống đặt ngang tầm bụng rồi nhấc tay lên xuống hai lần.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Thời Gian"
tháng mười
Bàn tay trái khép, lòng bàn tay hướng sang phải, tay phải nắm, áp sát nắm tay phải vào lòng bàn tay trái rồi xoay một vòng.Sau đó giơ số 10.(hoặc tay phải nắm, ngón cái và ngón trỏ chạm vào mở ra)
Từ phổ biến
bắp (ngô)
(không có)
kế toán
31 thg 8, 2017
con dế
(không có)
con bươm bướm
31 thg 8, 2017
cặp sách
(không có)
con khỉ
(không có)
Cảm cúm
29 thg 8, 2020
xe gắn máy
(không có)
Ho
3 thg 5, 2020
băng vệ sinh
(không có)