Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ mợ

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ mợ

Cách làm ký hiệu

Tay phảiđánh chữ cái M, áp bàn tay vào má, lòng bàn tay hướng ra.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Gia đình - Quan hệ gia đình"

ba-cha-592

ba (cha)

Bàn tay phải chạm cằm.

than-nhan-705

thân nhân

Hai bàn tay nắm, chỉa hai ngón cái ra và chạm hai đầu ngón cái vào nhau rồi xoay hai đầu ngón cái với nhau. Sau đó tay phải nắm, chỉa ngón cái lên đặt bên ngực trái rồi kéo đường thẳng qua bên ngực phải.

ba-noi-608

bà nội

Tay phải nắm, ngón trỏ và ngón cái chạm nhau, đưa lên miệng rồi đưa tay qua lại trước miệng. Sau đó đánh chữ cái N.