Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ nhiễm sắc thể xy

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ nhiễm sắc thể xy

Cách làm ký hiệu

Đánh vần CCNT “X” và “Y”

Tài liệu tham khảo

GDGT - ĐHSP

Từ cùng chủ đề "Giới tính"

ban-than-4272

bản thân

Tay phải, bàn tay khép, các ngón tay cong hướng vào trong, để bên phải ngực phải. Tay trái, bàn tay khép, các ngón tay cong hướng vào trong, để bên trái ngực trái. Chuyển động đồng thời cả hai bàn tay kéo từ ngực xuống hai bên hông.

the-duc-the-thao-4473

thể dục thể thao

Hai bàn tay nắm tự nhiên, giơ hai tay lên xuống hai lần

niem-tin-4396

niềm tin

Bàn tay trái hình dạng CCNT “D”, lòng bàn tay hướng vào người, chạm đầu ngón trỏ vào giữa trán, đồng thời đầu hơi gật nhẹ.

the-vang-4514

thể vàng

Đánh vần CCNT “Thể vàng”

gioi-tinh-4348

giới tính

Tay phải CCNT “U”, lòng bàn tay hướng vào trong, để gần cằm. Đầu ngón trỏ và ngón giữa vuốt hai lần ở cằm. Tay phải, ngón cái và ngón trỏ nắm trái tai phải, các ngón còn lại xòe thẳng (giống CCNT “T”).