Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ nhiễm sắc thể xy
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ nhiễm sắc thể xy
Cách làm ký hiệu
Đánh vần CCNT “X” và “Y”
Tài liệu tham khảo
GDGT - ĐHSP
Từ cùng chủ đề "Giới tính"
vòi trứng - ống dẫn trứng
Hai bàn tay nắm, hai ngón cái và trỏ duỗi thẳng tạo thành hình chữ U, đặt ở hai bên dụng dưới, lòng bàn tay áp vào người, kéo hai tay theo hướng từ dưới lên trên ra ngoài và dừng lại ở hai bên xương hông.
rối loạn kinh nguyệt
Bàn tay phải, CCNT “A” lòng bàn tay hướng vào mặt, tay chạm gò má rồi chuyển xuống má. Hai bàn tay, CCNT “E”, chạm phần cổ tay trong của hai tay vào nhau, lắc cổ tay ra vào so le nhau.
Từ phổ biến
gà
(không có)
ăn trộm
(không có)
tội nghiệp
4 thg 9, 2017
chính sách
31 thg 8, 2017
bơi
(không có)
ma sơ (sơ)
4 thg 9, 2017
tính chất
4 thg 9, 2017
thèm
6 thg 4, 2021
ngày gia đình Việt Nam 28/6
10 thg 5, 2021
bắp (ngô)
(không có)