Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ sét

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ sét

Cách làm ký hiệu

Tay phải nắm chỉa thẳng ngón trỏ lên cao rồi kéo hạ tay xuống đồng thời dùng ngón trỏ vẽ đường ngoằn có dạng như chữ Z và chỉa mũi ngón trỏ xuống.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Thời tiết"

bao-bien-876

bão biển

Tay phải xòe, hướng lòng bàn tay ra trước, các ngón tay cong cong rồi xoay cổ tay một vòng và ngửa lòng bàn tay lên đồng thời miệng phồng thồi vào lòng bàn tay phải. Sau đó bàn tay phải khép ngửa, các đầu ngón tay cong lên rồi lắc lắc bàn tay.Sau đó bàn tay phải khép úp giữa tầm ngực rồi uốn gợn sóng đồng thời di chuyển tay sang phải.

khuya-943

khuya

Ngó cái và ngón trỏ chạm nhau, đặt lên bên đuôi mắt rồi từ từ mở hai ngón tay ra đó ra, mắt nhướng theo.

khi-nao-936

khi nào

Tay phải đánh chữ cái K.Sau đó hai tay úp trước tầm bụng rồi kéo nhích lên tới tầm ngực rồi lập tức cùng lật ngửa hai tay lên và kéo sang hai bên.

ret-1007

rét

Hai tay nắm gập khủyu cử động run run (như lạnh) đồng thời miệng răng cũng run run.

mua-dong-966

mùa đông

Hai cánh tay gập khuỷu, hai tay nắm đặt trước tầm ngực trên rồi rút co hai nắm tay vào người.