Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ phân chia

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ phân chia

Cách làm ký hiệu

Bàn tay trái khép ngửa, đưa ra trước.Tay phải đánh chữ cái P đặt lên giữa lòng bàn tay trái rồi hất tay phải ra ngoài.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

bo-bua-2401

bỏ bùa

Hai tay phải tay trái các ngón tay khum đặt ở hai bên ngang đầu và từ từ kéo xuống ngang vai tay phải tạo chữ d đặt gần mũi và kéo nhẹ xuống.

bat-song-2364

bắt sống

Tay phải xòe, úp ra trước nắm bàn tay lại, sau đó các ngón tay phải chụm lại, đặt giữa ngực rồi đẩy tay lên, đồn gthời các ngón tay mở ra.

uon-toc-2982

uốn tóc

Hai tay nắm, chỉa hai ngón trỏ lên, đặt hai bên hông đầu rồi kéo hạ hai tay xuống đồng thời hai ngón trỏ nhích qua lại.Sau đó tay phải hơi nắm, ngón cái và ngón trỏ nắm vào tóc.

quan-he-tinh-duc-tieng-long-7225

quan hệ tình dục (tiếng lóng)

Hai tay làm ký hiệu chữ N, lòng bàn tay hướng vào nhau. Chuyển động lên xuống tay phải chạm tay trái.

Từ cùng chủ đề "Giáo Dục"

bai-giai-3031

bài giải

Hai lòng bàn tay áp vào nhau rồi từ từ mở ra.Sau đó tay trái giữ nguyên vị trí, tay phải nắm chỉa ngón cái lên.

hinh-vuong-3144

hình vuông

Hai tay khép, lòng bàn tay hơi khum, đưa hai tay lên trước tầm mắt rồi chụm các ngón tay lại.Sau đó hai tay nắm, chỉa hai ngón cái và ngón trỏ ra sao cho hai ngón cái chạm nhau và hai ngón trỏ chạm nhau rồi kéo vẽ tạo một hình vuông.

nang-khieu-3205

năng khiếu

Bàn tay phải khép úp giữa tầm ngực, bàn tay trái khép ngửa đưa từ ngoài vào trên bàn tay phải đồng thời xoay bàn tay trái một vòng.

gioi-3125

giỏi

Bàn tay phải nắm, chỉa ngón cái thẳng lên rồi đưa từ trái sang phải.