Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ quả mãng cầu

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ quả mãng cầu

Cách làm ký hiệu

Tay trái xòe, các ngón hơi cong, úp tay ra trước, tay phải nắm, chỉa ngón út xuống, chấm đầu ngón vào mu bàn tay trái nhiều chỗ khác nhau.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Thực Vật"

qua-nhan-2025

quả nhãn

Các ngón tay phải chụm lại rồi đưa lên miệng.

qua-man-1990

quả mận

Tay phải xòe, các ngón tay cong cong đặt ngửa tay ra trước rồi lắc lắc tay.

lam-san-1983

lâm sản

Tay trái gập ngang tầm ngực, tay phải gập khuỷu, gác khuỷu tay lên mu bàn tay trái, bàn tay phải xòe, lòng bàn tay ngửa lên rồi cử động các ngón tay đồng thời hơi di chuyển sang trái một chút. Sau đó hai tay nắm chập vào nhau.

qua-man-1989

quả mận

Hai tay nắm chập vào nhau rồi tách ra làm hai.