Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thô lỗ

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thô lỗ

Cách làm ký hiệu

Hai tay xòe, đặt trước hai bên tầm vai rồi đẩy vào gần cổ hai lần.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Tính cách - Tính chất"

am-uot-6876

ẩm ướt

Các ngón tay cong, lòng bàn tay hướng lên trên, đặt trước ngực, nắm tay phải 3 lần, môi cong, nheo mắt.

lon-4039

lớn

Tay trái nắm gập khuỷu, tay phải nắm vào cẳng tay trái.

gioi-3124

giỏi

Hai tay vổ vào nhau nhiều lần.

thoi-4183

thối

Ngón trỏ và cái nắm ngay mũi vuốt vuốt.