Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bàn tay

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bàn tay

Cách làm ký hiệu

Hai tay khép úp, đánh phớt các ngón tay vào nhau.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"

benh-lay-qua-duong-tinh-duc-7182

Bệnh lây qua đường tình dục

Tay phải chữ U, chạm bụng ngón tay vào cổ tay trong của tay trái. Tay phải chữ E, lòng bàn tay hướng xuống, lắc cổ tay. Bàn tay mở, các ngón tay thẳng, xòe, lòng bàn tay hướng vào người, chuyển động tay nhanh ra trước đồng thời chụm các đầu ngón tay lại.

giai-tri-554

giải trí

Hai tay xòe úp, hai ngón cái chạm hai bên ngực rồi cử động các ngón tay cử động.Sau đó hai tay xòe, giơ hai tay cao hơn tầm vai rồi lắc lắc hai tay.

cam-cum-6901

cảm cúm

Ngón tay duỗi, lòng bàn tay hướng vào trong. Các ngón tay vuốt mũi 2 lần. Mày chau lại, miệng mếu.