Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bến xe đò

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bến xe đò

Cách làm ký hiệu

Hai bàn tay khép úp để gần nhau đặt giữa tầm ngực, rồi tay trái giữ y vị trí, xê dịch tay phải ra. Sau đó hai tay nắm ngửa đưa ra trước rồi xoay lái cụ thể.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Giao Thông"

an-toan-352

an toàn

Các ngón tay chụm đặt hai bên ngực rồi dùng ngón cái lần lượt xoe các ngón tay kia đồng thời di chuyển hai tay ra trước và diễn cảm nét mặt.

may-bay-384

máy bay

Tay phải đánh chữ cái Y, đưa lên úp ngang tầm đầu rồi di chuyển từ phải sang trái theo hướng đi lên.