Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ biết

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ biết

Cách làm ký hiệu

Bàn tay phải khép úp vào trán.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

danh-ghen-2583

đánh ghen

Tay phải nắm lại đưa ra trước rồi gật mạnh ngay cổ tay, nắm tay đấm ra ngoài, sau đó ngón tay cái và ngón tay trỏ phải đặt lên điểm giao giữa hai lông mày.

cha-xat-2469

chà xát

Tay trái ngửa đưa ra phía trước, đồng thời tay phải úp lên lòng bàn tay trái, rồi nắm tay lại đồng thời xoay tay hai lần, sau đó đẩy tay về phía trước ra khỏi lòng bàn tay trái.

an-choi-2299

ăn chơi

Tay phải làm kí hiệu ăn. Hai tay đánh 2 chữ cái Y đưa lên hai bên tai rồi lắc lắc cổ tay.

de-1669

đẻ

Hai bàn tay khép đặt song song hai bên hông, lòng bàn tay hướng vào nhau, mũi các ngón tay hướng xuống dưới, rồi đẩy hai bàn tay xuống phía dưới hai bên háng.

Từ mới

dao-dien-7468

đạo diễn

13 thg 5, 2021

com-rang-7466

cơm rang

13 thg 5, 2021

chao-suon-7465

cháo sườn

13 thg 5, 2021

xoi-ga-7464

xôi gà

13 thg 5, 2021

xoi-gac-7463

xôi gấc

13 thg 5, 2021

bun-dau-7462

bún đậu

13 thg 5, 2021

bun-oc-7461

bún ốc

13 thg 5, 2021

bun-ngan-7460

bún ngan

13 thg 5, 2021

bun-cha-7459

bún chả

13 thg 5, 2021

bun-mam-7458

bún mắm

13 thg 5, 2021

Từ phổ biến

xa-phong-7280

xà phòng

3 thg 5, 2020

kien-2243

kiến

(không có)

ao-ho-1063

ao hồ

(không có)

du-1286

(không có)

ca-vat-1257

cà vạt

(không có)

ngay-cua-cha-7410

ngày của Cha

10 thg 5, 2021

bap-ngo-2006

bắp (ngô)

(không có)

bo-bit-tet-7448

bò bít tết

13 thg 5, 2021

bo-bit-tet-7446

bò bít tết

13 thg 5, 2021

Chủ đề