Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cắn

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cắn

Cách làm ký hiệu

Tay trái úp xuống đưa thẳng về phía trước đồng thời các ngón tay của bàn tay phải xòe và hơi cong đặt lên mu tay trái rồi làm động tác chụm các ngón tay lại.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

an-nhau-2311

ăn nhậu

Bàn tay phải đặt trước giữa tầm ngực, các ngón tay hơi cong tạo dạng như chữ cái C rồi đẩy tới trước, sau đó đưa tay lên miệng rồi hất nhẹ vào miệng.

lau-2777

lau

Tay trái khép, đặt trước tầm ngực, lòng bàn tay hướng vào người, tay phải nắm, đặt hờ trước lòng bàn tay trái rồi quay tay phải nhiều vòng.

lac-dau-2762

lắc đầu

Đầu lắc nhẹ qua lại.

xuat-tinh-ngoai-7250

Xuất tinh ngoài

Ngón trỏ tay trái duỗi, để ngang. Búng tay phải, lòng bàn tay hướng ra trước.