Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ c
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ c
Cách làm ký hiệu
Tay phải khép, ngón cái hở ra, bốn ngón kia hơi cong, đặt tay ra trước tầm ngực phải , lòng bàn tay hướng ra trước.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
quần áo
(không có)
Hô hấp
3 thg 5, 2020
Lây từ người sang người
3 thg 5, 2020
ấm nước
(không có)
sữa
(không có)
Corona - Covid19
3 thg 5, 2020
tàu thủy
(không có)
Khẩu trang
3 thg 5, 2020
giỗ
26 thg 4, 2021
hồ dán
(không có)