Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chế biến

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chế biến

Cách làm ký hiệu

Hai tay nắm, đập nắm tay phải lên nắm tay trái 2 lần. Sau đó hai tay nắm chỉa hai ngón trỏ ra áp hai nắm tay với nhau rồi xoay hai ngón trỏ theo hai hướng khác nhau.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

mung-tuoi-2813

mừng tuổi

Hai bàn tay khép ngửa đặt trước tầm ngực rồi di chuyển hai tay sang phải.Sau đó hai tay nắm rồi xoay một vòng rồi đặt chồng lên nhau.

cong-lung-1660

cong lưng

Bàn tay phải nắm, chừa ngón trỏ hơi cong như dấu số 9, để trước mặt, lưng hơi cong. Bàn tay phải mở ra, bàn tay quàng ra sau lưng đặt lên lưng.

khoet-2727

khoét

Bàn tay trái khép đưa ra trước, lòng bàn tay hơi ngửa, bàn tay phải khép, các ngón tay hơi cong rồi dùng các đầu ngón tay phải múc khoét trong lòng bàn tay trái.

tiep-theo-2966

tiếp theo

Hai lòng bàn tay áp vào nhau, rồi đẩy trượt tay phải về trước 2 lần.

cha-xat-2469

chà xát

Tay trái ngửa đưa ra phía trước, đồng thời tay phải úp lên lòng bàn tay trái, rồi nắm tay lại đồng thời xoay tay hai lần, sau đó đẩy tay về phía trước ra khỏi lòng bàn tay trái.