Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cùi

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cùi

Cách làm ký hiệu

Tay phải xòe, các ngón tay cong cứng, úp tay trước tầm ngực rồi đẩy thẳng ra trước đồng thời mặt hất lên.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"

mau-cam-1734

máu cam

Tay trái khép, đưa tay ra trước, lòng bàn tay hướng sang trái, ngón cái và ngón trỏ của tay phải nắm vào tay trái rồi vuốt xuống hai lần.Sau đó tay phải nắm, chỉa ngón trỏ lên, chấm ngón trỏ lên lỗ mũi rồi kéo nhích xuống hai lần.

canh-tay-1641

cánh tay

Tay phải úp lên cẳng tay trái.