Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đàn t' rưng

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đàn t' rưng

Cách làm ký hiệu

Hai tay nắm, đặt trước tầm bụng, tay phải hơi cao hơn tay trái rồi đập cả hai tay nhịp xuống một lần, di chuyển lên trước tầm ngực đập nhịp một lần, di chuyển lên trước tầm mặt đập nhịp hai lần.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Đồ vật"

to-1497

tô

Hai tay xòe to, áp hai cổ tay vào nhau.

lac-1383

lắc

Tay phải nắm cổ tay trái rồi lắc tay trái qua lại.

day-chuyen-1276

dây chuyền

Hai tay nắm, chỉa hai ngón út ra, đặt hai bên hông cổ, rồi kéo vòng theo cổ xuống tới khoảng nút áo thứ nhất áp hai mu bàn tay với nhau.

tui-xach-1499

túi xách

Tay phải nắm, khuỷu tay hơi gập rồi nhúng nhúng hai cái.