Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ dinh dưỡng

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ dinh dưỡng

Cách làm ký hiệu

Tay phải CCNT “D” để trước tầm ngực rồi di chuyển từ trái sang phải.

Tài liệu tham khảo

GDGT - ĐHSP

Từ cùng chủ đề "Giới tính"

huyet-ap-4507

huyết áp

Đánh vần CCNT “Huyết áp"

cong-dong-4303

cộng đồng

Tay trái CCNT “C” song song với mặt đất, lòng bàn tay hướng sang phải, để trước ngực. Tay phải CCNT “C” song song với mặt đất, lòng bàn tay hướng sang trái, để trước bàn tay trái. Hai tay chuyển động tròn ngược chiều nhau và chập lại, đồng thời hai tay chuyển thành CCNT “A”, hai lòng bàn tay hướng vào nhau.

quan-he-tinh-duc-dong-tinh-nu-7227

Quan hệ tình dục đồng tính nữ

Hai tay làm ký hiệu như chữ I Love You, lòng bàn tay hướng vào nhau. Chuyển động xoay vòng tròn ngược nhau.

suc-khoe-4434

sức khỏe

Hai tay nắm chặt, lòng tay phải hướng sang trái, lòng tay trái hướng sang phải, hai tay đặt song song ngang nhau trước ngực, giằng mạnh cánh tay từ ngực xuống bụng một lần.

benh-4274

bệnh

Tay trái nắm, lòng bàn tay ngửa, để trước ngực. Tay phải CCNT “U” đập lên cổ tay trái.