Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ dinh dưỡng

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ dinh dưỡng

Cách làm ký hiệu

Tay phải CCNT “D” để trước tầm ngực rồi di chuyển từ trái sang phải.

Tài liệu tham khảo

GDGT - ĐHSP

Từ cùng chủ đề "Giới tính"

nuoi-con-4399

nuôi con

Tay phải, bàn tay xòe rộng, lòng bàn tay úp, chạm ngón cái vào giữa ngực. Sau đó hai bàn tay khép tay, các ngón tay hơi cong, đặt trước ngực, lòng tay trái ngửa, lòng tay phải úp, tay phải trên tay trái cách nhau khoảng một ngón tay, vỗ nhẹ tay phải. Thực hiện động tác hai lần

am-dao-4353

âm đạo

Tay phải, bàn tay khép, lòng bàn tay hướng xuống, đầu các ngón tay hướng ra trước, để trước ngực, các ngón tay cong lại hướng xuống. Giữ nguyên cổ tay, chuyển động bàn tay từ dưới vào hai lần.

nuoc-tieu-4401

nước tiểu

Bàn tay phải thẳng khép, đặt trước bụng dưới, lòng tay hướng vào người, chuyển động quẹt các đầu ngón tay từ bụng ra trước. Bàn tay phải ngửa, các ngón tay cong mở rộng, lắc nhẹ qua lại 2 lần.

tuyen-tien-liet-4458

tuyến tiền liệt

Đánh vần CCNT “Tuyến tiền liệt”