Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Máu

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Máu

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"

da-1662

da

Bàn tay trái khép, úp bàn tay trước tầm bụng, bàn tay phải khép, đặt ngửa lên bàn tay trái ở phần các ngón tay rồi đẩy bàn tay phải vô tới gần khuỷu tay trái.

moi-1749

môi

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ lên chỉ vào môi.

Từ cùng chủ đề "Từ thông dụng"

y-kien-7080

ý kiến

Tay phải nắm, ngón trỏ cong, đầu ngón trỏ chạm 1 lần vào thái dương. Sau đó hai tay ngửa ra, các ngón tay khép, duỗi thẳng, đặt song song và ngang nhau trước bụng.

Từ cùng chủ đề "Bộ Phận Cơ Thể"

Từ cùng chủ đề "Danh Từ"

Từ cùng chủ đề "Từ thông dụng"

Từ cùng chủ đề "COVID-19 (Corona Virus)"