Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ép

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ép

Cách làm ký hiệu

Bàn tay trái khép ngửa đưa ra trước tầm ngực, đồng thời đưa tay phải ra úp lòng bàn tay phải lên lòng bàn tay trái rồi nén tay phải xuống lòng bàn tay trái.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

dong-y-2597

đồng ý

Tay phải nắm úp ra trước rồi gật gật ở cổ tay.

cam-2443

cầm

Bàn tay phải xòe đưa ngửa ra trước rồi nắm lại.

ngu-1774

ngủ

Bàn tay phải áp má phải, đầu nghiêng phải, mắt nhắm.

xin-phep-3020

xin phép

Hai tay khoanh trước ngực, cúi đầu xuống.

hoc-2685

học

Tay phải chúm, đặt chúm tay lên giữa trán.