Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ gián tiếp

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ gián tiếp

Cách làm ký hiệu

Tay phải, ngón trỏ chỉ vào cằm, cắc ngón còn lại nắm. Chuyển động co duỗi ngón trỏ hai lần từ cẳm ra ngoài.

Tài liệu tham khảo

GDGT - ĐHSP

Từ cùng chủ đề "Giới tính"

lua-tuoi-4381

lứa tuổi

Tay phải CCNT “B” để trước ngực trái, long bàn tay hướng sang trái. Kéo bàn tay phải sang đến trước ngực phải. Tay trái, bán tay nắm, để trước ngực, phía ngón cái hướng lên trên. Tay phải xòe, nắm cuộn lại và đập chồng lên trên bàn tay trái, phía ngón út của bàn tay phải tiếp xúc với phía ngón cái của bàn tay trái.

tuyen-tien-dinh-4457

tuyến tiền đình

Đánh vần CCNT “Tuyến tiền đình”

hau-mon-4506

hậu môn

Đánh vần CCNT “Hậu môn”

nhau-thai-4510

nhau thai

Đánh vần CCNT “Nhau thai”