Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ giao tiếp
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ giao tiếp
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Giáo Dục"
thước ê ke
Tay trái gập vuông góc trước ngực. Bàn tay phải duỗi thẳng, lòng bàn tay đặt sát mép ngoài cạnh tay trái, rồi kéo từ trái qua phải. Sau đó ngón trỏ và ngón cái của hai bàn tay làm thành hai chữ L, rồi chạm hai cặp đầu ngón tay với nhau.
giờ ra chơi
Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ ra chỉ vào chỗ đeo đồng ở tay trái. Sau đó hai tay xòe giơ lên cao rồi lắc lắc cổ tay.
Từ cùng chủ đề "Động Từ"
Từ phổ biến
thèm
6 thg 4, 2021
ao hồ
(không có)
mùa đông
(không có)
Tổng Thống
4 thg 9, 2017
ngày của Cha
10 thg 5, 2021
ngựa ô
(không có)
Bà nội
15 thg 5, 2016
ngày của Cha
10 thg 5, 2021
bị ốm (bệnh)
(không có)
chết
(không có)