Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ giờ
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ giờ
Cách làm ký hiệu
Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ cong ra chỉ vào chỗ đeo đồng hồ ở tay trái.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Thời Gian"
tháng mười một
Bàn tay trái khép, lòng bàn tay hướng sang phải, tay phải nắm, áp sát nắm tay phải vào lòng bàn tay trái rồi xoay một vòng. Sau đó giơ số 11.(hoặc tay phải nắm, chỉa thẳng ngón trỏ lên nhịp nhịp 2 cái.
Từ phổ biến
Mì vằn thắn
13 thg 5, 2021
bò bít tết
13 thg 5, 2021
y
(không có)
anh ruột
31 thg 8, 2017
ăn trộm
(không có)
bé (em bé)
(không có)
Bộ Y Tế
3 thg 5, 2020
Lây từ người sang người
3 thg 5, 2020
nhu cầu
4 thg 9, 2017
Khai báo
3 thg 5, 2020