Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ gió biển

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ gió biển

Cách làm ký hiệu

Tay phải xòe, giơ tay cao ngang tầm mặt rồi lắc tay qua lại. Sau đó ngón út của tay phải chấm hờ bên mép miệng phải rồi đẩy úp tay về bên trái rồi kéo khỏa sang phải đồng thời các ngón tay cử động.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Thời tiết"

mat-trang-956

mặt trăng

Tay phải khép, lòng bàn tay hướng qua trái, ngón cái nắm vào, đặt tay giữa trán rồi kéo xuống chạm cằm.

oi-buc-1005

oi bức

Các ngón tay phải chụm lại đặt chếch cách thái dương phải một gang tay rồi từ từ xòe 5 ngón tay ra đồng thời đẩy nhẹ vào hướng thái dương, mắt nhìn theo tay, đầu hơi nghiêng. Sau đó kéo úp bàn tay phải lên trán rồi vuốt vẩy bàn tay ra ngoài.

mua-he-971

mùa hè

Bàn tay phải hơi khum, lòng bàn tay hướng vào mặt, đưa lên các ngón tay chạm bên trán phải.

lut-950

lụt

Tay phải khép, lòng bàn tay hơi khum, đưa ngửa ra trước rồi lắc nhẹ tay qua lại.Sau đó hai tay khép, đưa ngửa ra trước rồi từ từ cùng nâng hai tay lên.

bau-troi-882

bầu trời

Bàn tay phải đưa ra trước rồi di chuyển thành một vòng tròn từ trái sang phải. Sau đó tay phải nắm, chỉa thẳng ngón trỏ đưa lên qua khỏi đầu.