Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ a
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ a
Cách làm ký hiệu
Tay phải nắm, hơi chừa đầu ngón cái ra.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
ơ
(không có)
quả măng cụt
(không có)
đá bóng
(không có)
ủ bệnh
3 thg 5, 2020
Lây bệnh
3 thg 5, 2020
tiếp tân
27 thg 3, 2021
bạn
(không có)
ăn
(không có)
bị ốm (bệnh)
(không có)
nghệ thuật
4 thg 9, 2017