Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ hạt

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ hạt

Cách làm ký hiệu

Tay phải đưa ngửa ra trước, đầu ngón cái chạm đầu ngón út.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Thực Vật"

chuoi-1906

chuối

Tay trái nắm, chỉa ngón trỏ lên đặt tay trước tầm ngực, tay phải nắm, dùng ngón cái và ngón trỏ đặt trên đầu ngón trỏ trái rồi lột xuống ba lần theo ba phía khác nhau.

rong-bien-2037

rong biển

Đánh chữ cái “R” hướng lên. Ngón út phải chạm hở ở mép miệng rồi đẩy về bên phải đồng thời bàn tay xoè úp các ngón cử động.

la-sen-1980

lá sen

Tay trái nắm, lòng bàn tay ngửa, chỉa ngón trỏ ra , tay phải nắm, chỉa ngón trỏ xuống đặt cạnh nắm tay trái rồi vẽ xung quanh nắm tay trái theo dạng hình lá sen.

no-2013

nở

Tay phải chúm từ từ mở (nở) ra.